0982.530.531

Toyota Fortuner 2023 Mới – Với Giá Bán Lăn Bánh Kèm Khuyến Mại

Toyota Fortuner 2023 – Cập nhật thông tin xe, thông số kỹ thuật, khả năng vận hành, trang bị tiện nghi, đánh giá ngoại thất, nội thất và báo giá xe Toyota Fortuner mới nhất. Toyota Fortuner 2023 khách hàng sẽ cảm nhận được phiên bản nâng cấp này cực kỳ hoành tráng. Cụ thể, Fortuner được tinh chỉnh ngoại thất, nâng cấp option và tăng thêm độ mạnh mẽ của dàn động cơ hứa hẹn sẽ đem đến cho khách hàng trung thành bao năm nay của Toyota một chiếc xe trong mơ, có mức giá bán phù hợp, sở hữu nhiều điểm ưu Việt.

Fortuner 2023 bản Legender và bản thường có sự khác biệt nhiều về thiết kế ngoại thất nhưng ở bản Legender lại sở hữu nhiều trang bị hơn hẳn bản thường. Trong phân khúc SUV 7 chỗ, Toyota Fortuner 2023 chắc chắn sẽ phải cạnh tranh với các đối thủ của mình như Ford Everest,

Giá Xe Toyota Fortuner 2023

Toyota Fortuner 2023 tiếp tục phân phối tại Việt Nam với 7 phiên bản, trong đó có 5 bản máy dầu sản xuất trong nước và 2 bản máy xăng nhập khẩu. Giá xe Toyota Fortuner cho từng phiên bản cụ thể như sau.

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2023
Phiên bản   Giá xe (triệu đồng) Loại xe
Fortuner 2.8 4×4 AT  Legender (Trắng ngọc trai) 1.467 Sản xuất trong nước
Fortuner 2.8 4×4 AT  Legender (Các màu khác) 1.459
Fortuner 2.8 4×4 AT (Trắng ngọc trai) 1.431
Fortuner 2.8 4×4 AT (Các màu khác) 1.423
Fortuner 2.4 4×2 AT  Legender (Trắng ngọc trai) 1.256
Fortuner 2.4 4×2 AT  Legender (Các màu khác) 1.248
Fortuner 2.4 AT 4×2 (Trắng ngọc trai) 1.115
Fortuner 2.4 AT 4×2 (Các màu khác) 1.107
Fortuner 2.4 MT 4×2 (Tất cả các màu) 1.015
Fortuner 2.7AT 4×4 (Trắng ngọc trai) 1.285 Nhập khẩu
Fortuner 2.7AT 4×4 (Các màu khác) 1.277
Fortuner 2.7 AT 4×2 (Trắng ngọc trai) 1.195
Fortuner 2.7 AT 4×2 (Các màu khác) 1.187

Khuyến Mại Toyota Fortuner 2023

  • Khách hàng mua xe Toyota Fortuner thế hệ mới từ ngày 06/05/2023 đến hết ngày 31/12/2023 sẽ được nhận gói gia hạn bảo hành 2 năm/50.000km (tùy điều kiện nào đến trước), nâng tổng thời gian bảo hành lên tới 5 năm/ 150.000 Km (tùy điều kiện nào đến trước).
  • Gói vay mua xe với lãi suất ưu đãi, cố định 6,99%/năm trong vòng 12 tháng đầu tiên.

Giá bán xe Toyota Fortuner 2023 tại đại lý tương đương với giá niêm yết. Tuy nhiên, tùy từng đại lý ở các địa phương khác nhau, những khách hàng có thể nhận được các ưu đãi khác nhau.

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2023

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Fortuner thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển. Ngoài ra, còn rất nhiều chi phí khác mà sẽ gửi đến khách hàng.

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT  Legender (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.467.000.000 1.467.000.000 1.467.000.000 1.467.000.000 1.467.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT  Legender (Các màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.459.000.000 1.459.000.000 1.459.000.000 1.459.000.000 1.459.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.431.000.000 1.431.000.000 1.431.000.000 1.431.000.000 1.431.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4×4 AT (Các màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.423.000.000 1.423.000.000 1.423.000.000 1.423.000.000 1.423.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT  Legender (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.256.000.000 1.256.000.000 1.256.000.000 1.256.000.000 1.256.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4 4×2 AT  Legender (Các màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.248.000.000 1.248.000.000 1.248.000.000 1.248.000.000 1.248.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.115.000.000 1.115.000.000 1.115.000.000 1.115.000.000 1.115.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 (Các màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.107.000.000 1.107.000.000 1.107.000.000 1.107.000.000 1.107.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.4 MT 4×2 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.015.000.000 1.015.000.000 1.015.000.000 1.015.000.000 1.015.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4×4 (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.285.000.000 1.285.000.000 1.285.000.000 1.285.000.000 1.285.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7AT 4×4 (Các màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.277.000.000 1.277.000.000 1.277.000.000 1.277.000.000 1.277.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000 1.195.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 AT 4×2 (Các màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.187.000.000 1.187.000.000 1.187.000.000 1.187.000.000 1.187.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2023

Nhìn chung, ở phiên bản mới nhất của mình Toyota Fortuner 2022 không có quá nhiều sự thay đổi về kích thước, cụ thể chiều dài cơ sở đạt 2750mm, so với phiên bản cũ 2745mm kích thước tăng thêm 5mm, còn lại chiều dài x rộng x cao được giữ nguyên 4795 x 1855 x 1835mm, mời bạn đọc tham khảo thông số kỹ thuật Toyota Fortuner 2022:

Thông số Toyota Fortuner 2022
D x R x C (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.750 (+5)
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.540 / 1.555 (-5/0)
Khoảng sáng gầm xe min (mm) 193
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,8
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80

Ngoại thất xe Toyota Fortuner 2023

Đầu Xe

Toyota Fortuner 2023 sở hữu thiết kế đầu xe đổi mới hơn so với bản tiền nhiệm. Với chiều dài tổng thể xe đạt 4795 x 1855 x 1835 mm, chiều dài cơ sở 2745mm, khoảng sáng gầm xe 279mm.

Kích thước này giúp cho Toyota Fortuner 2023 mang đến vẻ ngoài năng động, trẻ trung và dễ dàng di chuyển ở nhiều cung đường khác nhau. So với Kia Sorento 2023 (2815mm) thì chiều dài cơ sở của Toyota Fortuner 2023 sẽ nhỏ hơn 70mm. Đặc điểm này giúp Toyota Fortuner trông nhỏ gọn hơn. Tuy nhiên, cabin của Toyota Fortuner sẽ không được rộng rãi như đối với Kia Sorento.

Toyota Fortuner 2023 có nhiều thay đổi lớn từ thiết kế đầu xe để phiên bản nâng cấp mạnh mẽ hơn, chắc chắn hơn và gây ấn tượng mạnh hơn với khách hàng tại Việt Nam. Cụ thể:

Đánh giá Toyota Fortuner 2023 về thiết kế thân xe

Nhìn chung, Toyota Fortuner 2023 không có sự thay đổi gì nhiều so với phiên bản tiền nhiệm về thiết kế thân xe. Vì chiều dài cơ sở của Toyota Fortuner 2023 nhỏ hơn Kia Sorento 2023 đến 70mm nên khi nhìn vào thân xe thì Toyota mang đến sự thanh thoát, nhẹ nhàng và nhanh nhẹ hơn. Tuy nhiên, xét về sự sang trọng và cuốn hút thì Kia Sorento vẫn chiếm ưu thế nhiều hơn.

Thân xe Toyota Fortuner 2023 được nâng đỡ bởi bộ lazang 17 – 18 inch, 6 chấu cực kỳ chắc chắn. Bộ lazang  này cũng phần nào tăng độ mạnh mẽ cho xe và giúp xe di chuyển nhanh, mạnh hơn.

Đánh giá Toyota Fortuner 2023 về thiết kế đuôi xe

Thiết kế đuôi xe vẫn có những chi tiết kế thừa bản tiền nhiệm như đèn phản quang, cánh lướt gió, cản sau và ăng – ten vây cá. Để đổi mới thiết kế cũng như giúp xe hầm hố hơn thì Toyota cũng tinh chỉnh cụm đèn hậu LED bằng cách bọc viền chrome một cách đầy táo bạo.

Riêng bản Legender, Toyota còn trang trí thêm phần ốp ở cản sau để tăng sức mạnh và độ cứng cáp cho xe.

Nội thất xe Toyota Fortuner 2023 tiện nghi

Khoang nội thất Toyota Fortuner toát lên vẻ sang trọng, thoáng đãng. Trong đó, bản tự động sở hữu vô lăng 3 chấu bọc da ốp gỗ mạ bạc, điều chỉnh tay 4 hướng, tích hợp nút điều khiển và lẫy chuyển số. Ghế ngồi bọc da, ghế lái và ghế phụ đều có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Hệ thống điều hòa trong xe là loại tự động 2 vùng.

Với bản số sàn chỉ là vô lăng urethane, không có lẫy chuyển số, ghế ngồi bọc nỉ, ghế lái và ghế phụ chỉnh tay lần lượt là 6 và 4 hướng. Hệ thống điều hòa chỉ là loại chỉnh tay 2 vùng. Hệ thống âm thanh 11 loa JBL. Màn hình giải trí trung tâm có kết nối điện thoại thông minh.

Ghế Của Xe

Tất cả phiên bản đều trang bị ghế ngồi thể thao, hàng ghế thứ 2 gập 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng, trong khi hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên, có tựa tay hàng ghế sau. Đồng thời, các vị trí ngồi phía sau đều được làm mát nhờ cửa gió sau và trang bị thêm hộp làm mát….

Về trang bị an toàn, xe được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD), hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc (HAC), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hệ thống cân bằng điện tử (VSC)… Riêng 2 bản 2.8 có thêm hệ thống an toàn Toyota safety sense gồm cảnh báo lệch làn đường, cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động.

Động cơ Toyota Fortuner 2023

Động cơ xe Toyota Fortuner 2023 có 3 tùy chọn, gồm:

  • Động cơ diesel 2.4L cho công suất 147 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 400 Nm tại dải vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ diesel 2.8L cho công suất 201 mã lực tại vòng tua 3400 v/p và mô men xoắn 500 Nm tại vòng tua 1600 v/p
  • Động cơ xăng 2.7L tạm thời chưa được công bố công suất, nhưng có mô men xoắn 245 Nm tại vòng tua 4000 v/p.

Ưu – nhược điểm Toyota Fortuner 2023

Ưu điểm:

  • Ngoại hình trẻ trung, mạnh mẽ, khỏe khoắn, sang trọng
  • Công nghệ an toàn nổi trội
  • Hệ thống chiếu sáng sử dụng công nghệ LED hoàn toàn
  • Nội thất tiện nghi, rộng rãi
  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc

Nhược điểm:

  • Gầm xe quá cao khiến hành khách dễ say khi chạy đường đèo
  • Tiếng ồn động cơ lớn

Xem Nhanh

Trả lời