0982.530.531

Toyota Land Prado 2023 Mới – Với Giá Lăn Bánh Kèm Thông Số Xe

Toyota Land Prado 2023. Ở đợt nâng cấp này, mẫu SUV này sẽ được bổ sung thêm một số trang bị, tính năng mới và đắt giá nhất là danh sách an toàn tiên tiến hơn. Hãy cùng tìm hiểu những nâng cấp mới trên Land Prado 2023 có thực sự “đáng đồng tiền bát gạo”.

Toyota Land Prado 2023 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời với mức giá nhỉnh hơn so với trước khiến giá lăn bánh cũng tăng theo.

Những nâng cấp mới đáng chú ý trên Toyota Land Prado 2023

  • Bộ la zăng mới kích thước 19 inch thay thế loại 18 inch cũ
  • Gương chiếu hậu có thêm tính năng tự điều chỉnh khi lùi
  • Dàn âm thanh JBL 14 loa mới
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
  • Bổ sung gói an toàn Toyota Safety Sense
  • Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, tích hợp hệ thống cảm biến OBD kiểm soát khí thải

Giá Xe Toyota Land Prado 2023

Toyota Land Prado 2023 là mẫu xe ít khi bán kèm ưu đãi chính hãng. Tùy từng thời điểm, đại lý phân phối áp dụng chương trình khuyến mại, giảm giá để đẩy hàng tồn. Để tìm được đối tác cung cấp xe chuẩn, kèm giá tốt nhất, mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết tại Mua bán Toyota Land Prado.

Bảng giá Toyota Land Cruiser Prado 2023
Phiên bản Giá cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng) Chênh lệch (triệu đồng)
Toyota Land Cruiser Prado (Trắng Ngọc trai) 2.387 2.559 +172
Toyota Land Cruiser Prado (Màu khác) 2.379 2.548 +169

Do giá niêm yết tăng 169 – 172 triệu đồng nên giá lăn bánh cũng tăng đáng kể bởi ngoài giá xe, người mua phỉa chi thêm một khoản tiền không nhỏ cho chi phí lăn bánh gồm: biển số, phí trước bạ, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh Toyota Land Prado 2023

Trước đây, người mua Toyota Land Prado chỉ mất khoảng 2,7 tỷ đồng cho tất cả các chi phí. Hiện tại số tiền này đã tăng lên từ 2,8 – 2,9 tỷ đồng, tùy từng tỉnh thành. Dưới đây là những khoản phí cụ thể:

Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser Prado (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.559.000.000 2.559.000.000 2.559.000.000 2.559.000.000 2.559.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Land Cruiser Prado (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.548.000.000 2.548.000.000 2.548.000.000 2.548.000.000 2.548.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Thông số kỹ thuật Toyota Land Prado 2023

Tên xe Toyota Land Cruiser Prado 2023
Số chỗ ngồi 07
Kiểu xe SUV
Xuất xứ Nhập khẩu
Kích thước DxRxC 4840 x 1885 x 1890 mm
Không tải/toàn tải 2145/2850 kg
Chiều dài cơ sở 2790 mm
Động cơ 2.7L, 2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
Loại nhiên liệu Xăng
Dung tích bình nhiên liệu 87 lít
Công suất cực đại 164 mã lực tại 5200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 246 Nm tại 3900 vòng/phút
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian
Tốc độ tối đa 160 km/h
Treo trước/sau Độc lập, tay đòn kép/Phụ thuộc, liên kết đa điểm
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa thông gió
Trợ lực lái Thuỷ lực
Cỡ mâm 19 inch
Khoảng sáng gầm xe 215 mm
Khả năng lội nước 700 mm
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 15,34L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị 9,85L/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp 11,85L/100km

Màu xe: Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Nâu, Đồn

Ngoại thất xe Toyota Land Prado 2023 – Hầm hố

Do chỉ là phiên bản nâng cấp trang bị nên ngoại hình của Land Prado 2023 không khác biệt nhiều so với bản tiền nhiệm. Mẫu SUV vẫn sở hữu phong cách hầm hố, bề thế với kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4840 x 1885 x 1890 mm.

Đầu xe

Nhìn từ trực diện, Land Prado 2023 toát lên vẻ hầm hố với bộ lưới tản nhiệt gồm 5 nan dọc to bản, viền hai bên được mạ crom dày sáng bóng tăng cường vẻ cao cấp. Để tăng thêm phần cơ bắp, nắp capo xuất hiện những gờ nổi to bản, khoẻ khoắn.

Nối liền mặt ca lăng là cụm đèn trước sử dụng công nghệ chiếu sáng LED Projector có tính năng tự động bật/tắt, tự động mở rộng góc chiếu và nhắc nhở sáng đèn. Bên dưới còn có 2 cụm đèn sương mù giúp hỗ trợ tầm nhìn trong điều kiện thời tiết xấu.

Thân xe

Nhìn từ bên hông, khách hàng sẽ có thể phân biệt bản nâng cấp và bản cũ thông qua bộ vành mới kích thước 19 inch thể thao hơn, thay thế loại 18 inch cũ. Phía trên nóc xe còn có thêm giá nóc giúp người dùng có thể mang theo nhiều hành lý khi đi du lịch.

Bên cạnh những tính năng cũ gập-chỉnh điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ, cặp gương chiếu hậu được bổ sung thêm chức năng tự điều chỉnh khi lùi giúp việc lùi xe dễ dàng hơn. Cửa kính hàng ghế sau đều được làm tối màu nhằm đảm bảo sự riêng tư cho hành khách.

Đuôi xe

Đuôi xe không có gì khác biệt với bản tiền nhiệm, nổi bật nhất là cụm đèn hậu LED gồm 2 chữ “C” xếp tầng mỗi bên độc đáo. Ngay trung tâm là thanh nẹp crom to bản có khắc dòng chữ “LAND PRADO” to bản góp phần tăng cường độ nhận diện.

Nội thất Toyota Land Prado 2023

Bên trong khoang cabin, Land Prado 2023 có thêm cho mình chìa khóa thông minh khởi động Start/Stop so với người tiền nhiệm. Hệ thống âm thanh từ 9 loa nay đã chuyển sang 14 loa JBL đã tai hơn.

Khoang lái Land Prado 2023 với ghế da đen cao cấp chỉnh điện 10 hướng. Thiết kế ghế ôm sát chống mỏi. Cửa sổ trời cũng lấp ló bên trên.

Khoang Hành Khách

Khoang hành khách Land Prado 2023 với hàng ghế có thể trượt /ngả, có thêm tay vịn giúp hành khách cảm thấy thoải mái trong các chuyến đi dài.

Bên trong nội thất Toyota Land Prado 2023 cũng không có quá nhiều khác biệt so với đời cũ. Thiết kế gọn gàng đơn giản. Bên cạnh đó là việc dùng các chi tiết giả kim loại thay vì ốp gỗ như trước.

Khoang Lái

Vô-lăng 4 chấu bọc da vân gỗ sang trọng. Hệ thống màn hình giải trí trung tâm taplo với các chi tiết nhôm đẳng cấp. Cụm đồng hồ chính công nghệ Optitron với màu sắc sặc sỡ. Các thông số về tình trạng vận hành của xe luôn được cập nhật trên màn hình để cung cấp cho người lái

Hệ thống giải trí với màn hình DVD cảm ứng, âm thanh 14 loa với bộ khuếch đại 5,1 rất chi là đã tai. Hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập của xe Toyota Land Prado VX. Chế độ lọc bụi ion loại bỏ hết bụi bẩn trong xe, giúp người ngồi trong xe luôn có một bầu không khí trong lành tuyệt đối.

Toyota Land Prado trang bị hộp lạnh, giúp làm mát và bảo quản đồ uống, hoa quả. Thử tưởng tượng trong một chuyến đi dài, bạn đang khát khô và sực nhớ có vài lon bia hay nước ngọt mát lịm trong hộp lạnh của xe mà xem. Thật tuyệt vời.

Động cơ, vận hành

Toyota Land Prado 2023 tại Nhật Bản có 6 tùy chọn gồm 3 xăng – 3 dầu. Nhưng bản nhập về Việt Nam chỉ duy nhất là 2TR-FE 4 xy-lanh 2.7L. Khối động cơ này cho công suất 166Hp/5200rpm và mô-men xoắn 246Nm/3900rpm. Hộp số đi kèm là 6AT cùng hệ dẫn động AWD.

Land Prado 2023 có tốc độ tối đa là 160km/h. Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị là 9,85L/100km; trong đô thị là 15,34L/100km; hỗn hợp là 11,85 L/100km. Nhìn chung là khá ăn xăng.

So với đàn em là Toyota Fortuner 2.7V 4x2AT máy xăng thì Land Prado 2.7VX có sức mạnh tương đương (Công suất 164Hp, Momen xoắn 246Nm). Tuy vậy do tự trọng lớn hơn nên tốc độ tối đa của Land Prado chỉ đạt 160km/h, thua Fortuner (175km/h).

An toàn của Toyota Land Prado 2023

An toàn là điểm nâng cấp đáng giá của Toyota Land Prado 2023. Ngoài hệ thống phanh ABS/EBD/BA; cân bằng điện tử; 7 túi khí; cảm biến 4 góc; camera lùi thì Land Prado 2023 được trang bị thêm hệ thống an toàn Toyota Safety Sense (TSS) bao gồm:

Cảnh báo tiền va chạm (PCS); Điều khiển hành trình chủ động (DRCC); Cảnh báo chệch làn đường (LDA); Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB); Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM); Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA), Hệ thống cảnh báo áp suất lốp (TPMS), Camera 360 độ, 8 cảm biến hỗ trợ đỗ xe…

Trả lời