0982.530.531

Honda Brio 2023 Mới – Với Giá Bán Lăn Bánh Kèm Khuyến Mại

Honda Brio 2023 chính thức ra mắt khách hàng Việt với 3 phiên bản. Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Góp mặt tại phân khúc hạng A, giá xe Honda Brio chỉ thấp hơn đối thủ VinFast Fadil, còn lại cao hơn hẳn các mẫu xe khác cùng nhóm. Tuy nhiên, nếu Fadil liên tục nhận được ưu đãi hấp dẫn từ chính hãng thì điều này lại không xảy ra với Brio. Chính vì vậy, đến nay mẫu xe hạng A của Honda vẫn chưa gặt hái được thành công tại thị trường Việt Nam.

Giá xe Honda Brio 2023

Trong phân khúc hạng A, Honda Brio đang có giá bán khá cao ngang tầm với Vinfast Fadil. Cụ thể mức giá niêm yết và lăn bánh tạm tính đối với từng phiên bản như sau:

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ) 418
Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 448
Brio RS (cam/đỏ) 450
Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 452
Brio RS 2 màu (cam/đỏ) 454

Hiện tại, các đại lý đăng tin rao bán xe Honda Brio 2023 tương đối sát giá niêm yết của nhà sản xuất. Khách hàng có thể tham khảo thêm giá bán xe tại các đại lý trên thị trường

Giá lăn bánh Honda Brio 2023

Giá lăn bánh xe Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 418.000.000 418.000.000 418.000.000 418.000.000 418.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.270.000 6.270.000 6.270.000 6.270.000 6.270.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 448.000.000 448.000.000 448.000.000 448.000.000 448.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.720.000 6.720.000 6.720.000 6.720.000 6.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS (cam/đỏ) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 450.000.000 450.000.000 450.000.000 450.000.000 450.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.750.000 6.750.000 6.750.000 6.750.000 6.750.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng) 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 452.000.000 452.000.000 452.000.000 452.000.000 452.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.780.000 6.780.000 6.780.000 6.780.000 6.780.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 454.000.000 454.000.000 454.000.000 454.000.000 454.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.810.000 6.810.000 6.810.000 6.810.000 6.810.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Để Honda Brio 2023 lăn bánh trên đường, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội và TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2022

Thông số kỹ thuật xe Honda Brio 2023
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Kiểu xe Hatchback cỡ nhỏ
Xuất xứ Nhập khẩu  Indonesia
Kích thước DxRxC (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 mm
3.817 x 1.682 x 1.487 mm
Chiều dài cơ sở 2.405 mm
Động cơ SOHC i-VTEC (1.2L) 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (mã lực) 89 Hp
Mô men xoắn (Nm) 110 Nm
Hộp số Vô cấp CVT
Dẫn động Cầu trước
Treo trước/sau Macpherson/dầm xoắn
Lốp 14 – 15 inch
Phanh trước/sau Đĩa/ tang trống
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154mm

Ngoại thất xe Honda Brio 2023

Honda Brio được đánh giá là có thiết kế khá đẹp mắt so với với các mẫu xe đô thị hạng A. Xe sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.815 x 1.680 x 1.485 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.405 mm.

Thiết kế phần đầu xe

Nhìn từ phía trước, Honda Brio phiên bản 2023 có những đường nét thiết kế khá giống với mẫu Honda Civic của hãng. Hệ thống lưới tản nhiệt nhỏ gọn kết hợp thanh ngang lớn mang đến sự khỏe khoắn và trẻ trung cho mẫu xe. Đặc biệt đối với bản RS sẽ thêm logo RS màu đỏ gắn phía trước để khách hàng dễ nhận diện.

Cụm đèn pha được thiết kế bo tròn theo dạng đơn giản và sử dụng công nghệ Halogen, đây được coi là một điều đáng tiếc với một mẫu xe nổi trội nhất trong phân khúc hạng A. Xe cũng được trang bị dải đèn LED định vị ban ngày cùng hệ thống đèn sương mù dạng tròn phía dưới nhằm tăng khả năng chiếu sáng cho chiếc xe.

Thiết kế phần thân xe

Phần hông xe của Honda Brio 2023 không có nhiều đặc trưng so với các đối thủ trong phân khúc như Kia Morning 2023 hay Hyundai i10 2023. Một đường gân dập nổi được thiết kế chạy dọc thân xe cùng gương chiếu hậu tích hợp gập – chỉnh điện tiện lợi. Phía dưới là bộ mâm 14-15 inch đa chấu mang đến sự cá tính cho phiên bản mới này.

Thiết kế phần đuôi xe

Phần đuôi trên Honda Brio 2023 có thiết kế khá đẹp mắt với cánh gió thể thao ở phía trên. Cụm đèn hậu có dạng chữ “C” ngược sử dụng công nghệ LED mang đến sự bền bỉ và khả năng chiếu sáng tốt. Phía dưới là hai hốc gió màu đen được trang bị khá đẹp mắt.

Nội thất xe Honda Brio 2023

Với trục cơ sở tăng thêm 60 mm, Honda Brio phiên bản 2023 mang đến sự rộng rãi hơn trong khoang nội thất dành cho người sử dụng. Kết hợp với đó là sự bổ sung tính năng tiện ích giúp mẫu xe trở nên hấp dẫn hơn đối với khách hàng so với các đối thủ cùng phân khúc.

Hệ thống bảng taplo và điều khiển

Trên phiên bản 2023 của Honda Brio, các chi tiết sử dụng để thiết kế bảng taplo chủ yếu bằng nhựa cứng. Các đường chỉ viền đỏ được bổ sung thêm mang đến sự tươi trẻ và cá tính hơn cho không gian bên trong chiếc xe. Dù chỉ là một mẫu xe hạng A hướng đến khách hàng có kinh tế tầm trung, Honda Brio vẫn mang đến những trải nghiệm khá thú vị dành cho người dùng trong quá trình trải nghiệm.

Thiết kế Vô lăng xe

Vô lăng xe được sử dụng dạng 3 chấu, urethane và tích hợp đầy đủ các nút bấm điều khiển mang lại sự tiện lợi cho người dùng. Mẫu xe cũng trang bị khả năng chỉnh tay 2 hướng cho vô lăng để giúp người lái dễ dàng điều chỉnh sao cho phù hợp với tư thế ngồi của mình nhất.

Phía sau vô lăng là cụm đồng hồ Analog cơ bản hiển thị các thông số vận tốc, mức nhiên liệu, chế độ lái một cách rõ nét.

Trang bị ghế ngồi trên xe

Một điểm trừ cho Honda Brio bản 2023 là trên cả 3 phiên bản đều vẫn sử dụng ghế nỉ. Nếu muốn cạnh tranh với các đối thủ của mình, ghế da nâng cấp sẽ là điều mà hãng xe này nên làm trong thời gian tới. Chất liệu ghế nỉ đôi lúc sẽ khiến cho khách hàng cảm thấy nóng bức với điều kiện khí hậu tại Việt Nam.

Ngoài ra, ghế lái cũng có thể chỉnh cơ tiện lợi, hàng ghế thứ 2 có thể gập phẳng hoàn toàn để gia tăng dung tích khoang hành lý khi cần.

Về thiết kế khoang hành lý

Dung tích khoang hành lý lên tới 258L là một con số khá ưu thế đối với một mẫu xe hạng A ở thời điểm hiện tại. Đối với Honda Brio phiên bản 2023, khách hàng cũng có thể gập hoàn toàn hàng ghế sau khi muốn tăng thêm dung tích chứa đồ cho chiếc xe.

Tính năng tiện ích trên Honda Brio 2023

Dù chỉ trang bị ghế bọc nỉ, Honda Brio 2023 vẫn có những ưu điểm của mình về tính năng trải nghiệm trong xe để thu hút khách hàng. Những tính năng tiện ích trên phiên bản mới này có thể kể đến như sau:

  • Màn hình cảm ứng 6.2 inch.
  • Hệ thống điều hòa chỉnh tay.
  • Kết nối USB/ AUX/ Bluetooth.
  • Hệ thống âm thanh 4-6 loa.
  • Kính điện 1 chạm cho ghế lái.
  • Hệ thống chống trộm và mã hóa động cơ.
  • Kết nối Siri điều khiển qua giọng nói.
  • Gương chiếu hậu trong xe chế độ ngày/ đêm.

Đánh giá xe Honda Brio 2023 về trang bị động cơ

Cả 3 phiên bản trên Honda Brio 2023 đều được trang bị động cơ duy nhất là SOHC (1.2L) I – VTEC, 16 van, 4 xilanh thẳng hàng giúp sản sinh công suất tối đa 89 mã lực cùng mô men xoắn cực đại đạt 110Nm. Kết hợp với đó là hộp số vô cấp CVT 7 cấp số giả lập, hệ thống dẫn cầu động trước, mẫu xe mang đến khả năng vận hành êm ái và mượt mà dành cho khách hàng.

Nhiều người dùng cho biết cảm giác đánh lái trên Honda Brio cũng khá nhẹ nhàng và đầm chắc hơn so với các đối thủ trong phân khúc. Đặc biệt là mẫu xe Hyundai i10 có cảm giác đánh lái bồng bềnh, “ảo” hơn. Tuy nhiên, nếu so sánh với Vinfast Fadil, động cơ của mẫu xe này có phần yếu thế hơn.

Đánh giá xe Honda Brio 2023 về trang bị an toàn

Hiện tại, Honda Brio 2023 vẫn chỉ được trang bị các tính năng an toàn ở mức cơ bản. Những tính năng này gồm có:

  • Hệ thống phanh ABS.Phân phối lực phanh điện tử EBD.
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA.
  • Khung xe hấp thụ xung lực.
  • Khóa cửa tự động theo tốc độ xe.
  • Túi khí: 2 cái.

Đánh giá Honda Brio 2023 về tiêu thụ nhiên liệu và vận hành

Mức tiêu hao nhiên liệu của Honda Brio theo chúng tôi cũng tương đường với các mẫu xe hạng A cùng phân khúc với động cơ 1.2L. Chi tiết cụ thể bạn đọc có thể tham khảo bảng dưới đây.

 

Trả lời